Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Đức Lập.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Doãn Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:39' 19-02-2011
Dung lượng: 244.0 KB
Số lượt tải: 142
Nguồn:
Người gửi: Trần Doãn Đại (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:39' 19-02-2011
Dung lượng: 244.0 KB
Số lượt tải: 142
Số lượt thích:
0 người
chào mừng các thầy cô về dự giờ
Thứ 6 ngày 5 tháng 11 năm 2010
Toán
Bài cũ
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
9hm = ….. m
A. 100 m
B. 900 m
C. 90 m
D. 10 m
Toán
Bài cũ
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
6 dam = ……. m
A. 60 m
B. 600 m
C. 10 m
D. 100 m
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Toán
Thực hành
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 1:Sè?
1 km = ….. hm
1 km = ….. m
1 hm = ….. dam
1 hm = ….. m
1 dam= ….. m
1 m = …. dm
1 m = …. cm
1 m = …. mm
1 dm = …. cm
1 cm = …. mm
10
10
10
10
10
10
1000
100
100
1000
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
8 hm = 800m
9 hm = 900m
7 dam = 70 m
3 dam = 30m
8 m = 80dm
6 m = 60cm
8 cm = 80mm
4 dm = 400 mm
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 3 : Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
34 cm x 6 =
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
55 dm : 5 =
50 m
60 km
204 cm
12 hm
10 km
11 dm
Củng cố
Nhắc lại các đơn vị đo độ dài vừa học
Làm bài trong Vở Bài tập
Thứ 6 ngày 5 tháng 11 năm 2010
Toán
Bài cũ
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
9hm = ….. m
A. 100 m
B. 900 m
C. 90 m
D. 10 m
Toán
Bài cũ
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ chấm:
6 dam = ……. m
A. 60 m
B. 600 m
C. 10 m
D. 100 m
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Hãy nêu những đơn vị đo độ dài đã học
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= 10 hm
= 100 dam
= 1000 m
= 10 cm
= 100 mm
= 10 dam
= 100 m
= 10 mm
= 10 m
= 10 dm
= 100 cm
= 1000 mm
Toán
Thực hành
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 1:Sè?
1 km = ….. hm
1 km = ….. m
1 hm = ….. dam
1 hm = ….. m
1 dam= ….. m
1 m = …. dm
1 m = …. cm
1 m = …. mm
1 dm = …. cm
1 cm = …. mm
10
10
10
10
10
10
1000
100
100
1000
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 2: Số?
8 hm = 800m
9 hm = 900m
7 dam = 70 m
3 dam = 30m
8 m = 80dm
6 m = 60cm
8 cm = 80mm
4 dm = 400 mm
Toán
Bảng đơn vị đo độ dài
Bài 3 : Tính (theo mẫu)
32 dam x 3 =
96 dam
25 m x 2 =
15 km x 4 =
34 cm x 6 =
96 cm : 3 =
32 cm
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
55 dm : 5 =
50 m
60 km
204 cm
12 hm
10 km
11 dm
Củng cố
Nhắc lại các đơn vị đo độ dài vừa học
Làm bài trong Vở Bài tập
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất